tài đức

Học thuật
Thân thiện
tài đức

Những bậc tài đức luôn được mọi người kính trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài năng đức độ (nói khái quát): Từ ghép chỉ sự kết hợp toàn vẹn giữa năng lực, tài năng xuất chúng phẩm hạnh, đạo đức tốt đẹp của một con người. Thường dùng để ca ngợi, đánh giá cao những người vừa tài lại vừa đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một bậc tài đức vẹn toàn, được mọi người kính trọng.
    • Xã hội luôn cần những con người tài đức để dẫn dắt cống hiến.
    • Trong lịch sử nước nhà nhiều vị anh hùng tài đức song toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc tài đức": Cụm từ dùng để tôn xưng, chỉ những người vị trí, tầm ảnh hưởng lớn nhờ vào cả tài năng đức độ.
    • Hội nghị quy tụ nhiều bậc tài đức trong các lĩnh vực khoa học giáo dục.
  • "tài đức vẹn toàn" / "tài đức song toàn": Thành ngữ nhấn mạnh sự đầy đủ, trọn vẹn cả hai phương diện tài đức.
    • Người lãnh đạo lý tưởng phải người tài đức vẹn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Tài năng (danh từ): Năng lực, khả năng đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. (Chỉ tập trung vào năng lực).
  • Đức độ (danh từ): Phẩm chất đạo đức, sự nhân hậu, bao dung đáng kính trọng. (Chỉ tập trung vào phẩm hạnh).
  • Nhân tài (danh từ): Người tài năng xuất chúng. (Thường nhấn mạnh về tài, có thể chưa bao hàm đầy đủ nghĩa về đức).
Từ đồng nghĩa
  • Tài đức vẹn toàn: (Thành ngữ) Tài năng đức độ đều đầy đủ, trọn vẹn.
  • Vừa tài vừa đức: (Cụm từ) Diễn giải nghĩa một cách trực tiếp, rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • " tài không đức ngườidụng, đức không tài thì làm việc cũng khó": Câu nói nổi tiếng nhấn mạnh sự cần thiết phải rèn luyện kết hợp hài hòa giữa tài đức.
  • "Tài đức song toàn": Như đã giải thíchtrên, thành ngữ đồng nghĩa, ca ngợi người hội tụ đủ cả hai yếu tố.
tài đức

Những bậc tài đức luôn được mọi người kính trọng.

  1. d. Tài năng đức độ (nói khái quát). Những bậc tài đức.